系統維護   
Language: 中文 EnglishVietnamese   
 
   
Visitors:     
 
Các trường Đại học và Cao đẳngPhân loạiTìm kiếm thông qua từ khoá Tiềm năng hợp tác Đối tácKhả năng của Chương Trình TƯ VẤNHỏi đáp
Study in Taiwan
 
 
<h1><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan" >臺越高等教育交流中心</a></h1> <h1><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan" >Study in Taiwan</a></h1><br/> <h1>Taiwan-Vietnam Higher Education Cooperation Center</h1><br/> <h1>分享高教經驗,共創臺越佳績</h1> <h1><b>Study in Taiwan</b></h1><h1> - Lead to a Great Future</h1> 本高等<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">教育</a></b></h1><h1><b>交流中心</b></h1>係由<h1><a href="http://www.edu.tw/" title="臺灣教育部" alt="臺灣教育部" >臺灣教育部</a></h1>支持設立,目的在於促進<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>與<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">越南</a></b></h1>雙邊高等<h1><b>教育文化交流</b></h1>與合作,為<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">留學生</a></b></h1>、<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">國際生學</a></b></h1>或<h1><b>學術研究機構</b></h1>提供學習與交流的機會,藉由中心網站所提供的相關蒐整資訊,讓<h1><b>臺越</b></h1>雙邊的教師或學生能迅速的了解雙方<h1><b>留學資訊</b></h1>與合作機會,使<h1><b>國際學生</b></h1>能更容易接觸臺灣文化,並認識友善且好客的<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>人民。 <br/> 服務項目<br/> 1. 介紹<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>地理人文、氣候產物、自然美景、著名景點、地方小吃。<br/> 2. 介紹<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1><h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">教育</a></b></h1>系統。<br/> 3. 介紹<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">越南</a></b></h1>氣候、人口及語言、宗教、簡史、政治制度與社會狀況、交通狀況、科學、藝術及教育、對外關係。<br/> 4. 提供<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">越南大學院校</a></b></h1>名冊<br/> 5. 發佈<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" title="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>各<h1><b>大學</b></h1>的<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">留學生</a></b></h1>、<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">國際生學</a></b></h1><h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">招生消息</a></b></h1>與<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">獎學金</a></b></h1>及<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">入學申請</a></b></h1>管道等訊息,協助<h1><h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">越南學生</a></b></h1>赴<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺灣留學進修</a></b></h1>。<br/> 6. 發佈國際<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">教育交流</a></b></h1>新聞與最新消息,包含國際<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">華語文教育</a></b></h1>推廣訊息。<br/> 7. 彙整<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" title="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>與<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">越南</a></b></h1>重要<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">教育</a></b></h1>新聞,提供雙方<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">教育</a></b></h1>學術研究發展之參考,及有意來臺就學之<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">國際生學</a></b></h1>了解<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺越教育</a></b></h1>交流情勢。<br/> 8. 發佈<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">國際教育</a></b></h1><h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">學術合作</a></b></h1>研究資訊。<br/> 9. 提供<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" title="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>各<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">大學院校</a></b></h1><h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">國際生學</a></b></h1>申請<h1><b>簡章</b></h1>或<h1><b>表格</b></h1>及相關網址資訊。<br/> 10. 提供以<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" title="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1><h1><b>地圖區域</b></h1>分佈分類為索引的<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">大學院校</a></b></h1><h1><b>學校資訊</b></h1>。<br/> 11. 提供以<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_universities.php" target="_blank" title="臺灣大學院校" alt="臺灣大學院校">臺灣大學院校</a></b></h1><h1><b>學系分類</b></h1>為索引的<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">大學院校</a></b></h1><h1><b>學校資訊</b></h1>。<br/> 12. 利用『<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">校名</a></b></h1>』或『<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">學系名稱</a></b></h1>』關鍵詞搜尋<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" title="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>各大學的校院資訊,如:各大學院校<h1><b>國際學生</b></h1>申請<h1><b>簡章</b></h1>或<h1><b>表格</b></h1>及相關的網址資訊。<br/> 13. 提供<h1><b>國際學生</b></h1><h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">在臺生活資訊</a></b></h1>的相關網站。<br/> 14. 以部落格及社群網站為平台隨時發佈並更新最新<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">教育交流</a></b></h1>訊息給<h1><b>國際學生</b></h1>。<br/> <br/> 未來願景<br/> 1. 匯整並發佈<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw/ct_taiwan.php" target="_blank" title="Study in Taiwan" title="Study in Taiwan">臺灣</a></b></h1>所有<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">大學院校</a></b></h1><h1><b>國際學生</b></h1><h1><b>申請入學</b></h1>的完整資訊,並提供單一通用<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">線上申請入學表格系統</a></b></h1>,方便<h1><b>國際學生</b></h1>赴<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">臺灣留學</a></b></h1>進修的<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">入學申請</a></b></h1>,並利用系統提醒<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">入學申請</a></b></h1>需準備文件及流程。<br/> 2. 提供<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">留言</a></b></h1>平台予<h1><b>國際學生</b></h1>或<h1><b><a href="http://studyintaiwan.linker.tw" target="_blank" title="Study in Taiwan" alt="Study in Taiwan">在臺留學生</a></b></h1>討論<h1><b>在臺留學</b></h1>問題及甘苦。
 Hệ Thống Giáo Dục
 



Hệ Thống Giáo Dục

Tại Đài Loan, dạy trẻ trước tuổi tới trường 2 năm là việc không bắt buộc. Học sinh thường đi học khi lên sáu tuổi. Giáo dục phổ cập chín năm học, sự giáo dục bắt buộc bao gồm sáu năm tiểu học và ba năm trung học cơ sở được bắt đầu thực hiện từ năm 1968.

Sau tốt nghiệp trung học cơ sở, có hai dạng cho học sinh tiếp tục theo học, học trung học hặc là trung cấp dạy nghê. Cả hai dạng đều học trong ba năm mới hàn thành.

Những học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở có thể được trực tiếp chấp nhận chuyển lên học năm năm trung cấp, được đào tạo chuyên ngành, chủ yếu là về lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Mức đọ giáo dục cao hơn bao gồm hai năm học cao đẳng, viện công nghệ, cao đẳng nghệ thuật mở rộng, bốn năm học đại học, những trường đại học khoa học công nghệ và các chương trình cao học.

Hầu hết các trường đại học đều học hết bốn năm mới hoàn thành tốt nghiệp. Đối với những sinh viên không thể hoàn thành khóa học theo thời gian qui định, nếu có nhu cầu có thể học kéo dài thưoif gian học them hai năm nữa. Chương trình tốt nghiệp chuyên ngành như: trường nha sĩ học sáu năm, trường dược phải mất đến bảy năm mới hoàn thành.

Đại học và cao đẳng ở Đài Loan có cơ hội mở rộng và nâng cấp học lên chương trình học thạc sĩ và tiến sĩ. Bằng học thạc sĩ đòi hỏi học lần lượt trong hai đến  bốn năm và tiến sĩ thì học từ hai tới bảy năm sẽ hoàn thành việc học tập, nhưng không hoàn thành những môn học hay bài luận trong trường dạy nghề có thể được gia hạn để hoàn thành.

Việc giáo dục đặc biệt với các chương trình và các điều kiện thuận lợi dành cho học sinh có năng khiếu, hoặc những học sinh khoa khăn và những học sinh khuyết tật. Những sinh viên hạn chế về mặt tinh thần và thể chất được chấp nhận để vào học tại những trường học do chính phủ lập ra. Ở trình độ đại học và cao đẳng, có những lớp học tình thương dành cho những sinh viên khiếm thị và khiếm thính.

Giáo dục phổ cập cũng là một cách lựa chọn cho các công dân để đạt được các trình độ giáo dục khác nhau, từ trình độ tiểu học cho tới cao đẳng. Các học sinh thông qua việc học đài, tivi và các lớp học phù hợp từ các trường đại học mở để có thể có được bằng cử nhân.


Hạng Thành Lập Tư Cách Nhập Học Giai Đoạn Học Điều Kiện Tốt Nghiệp

Giáo Dục Cấp Cao

Đại Học hoặc Cao Đẳng

Trường Công, Trường Thuộc Thành Phố, Trường Tư

Tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương; dự thi và thi đỗ kỳ thi vào trường đại học và cao đẳng

Từ 4 đến 7 năm

Học xong ít nhất 128 học trình

Viện Nghiên Cứu

Chương trình Thạc Sĩ

Trường Công, Trường Thuộc Thành Phố, Trường Tư

Người giữ bằng cử nhân, hai hoặc năm năm tốt nghiệp cao đẳng với 3 năm kinh nghiệm làm việc và vượt qua kỳ thi vào học cao học

Từ 2 đến 4 năm

1.Học xong số học trình yêu cầu, làm luận văn và vượt qua kỳ thi trình độ.
2.Đối với trình độ tiến sĩ trong lĩnh vực nghệ thuật hoăc lĩnh vực khoa học công nghệ, luận văn yêu cầu có thể thông qua việc tiến hành có kết quả thực nghiệm công với viết báo cáo hoặc một báo cáo về công nghệ.

Chương trình Tiến Sĩ

Trường Công, Trường Thuộc Thành Phố, Trường Tư

Người đã có bằng thạc sĩ, thạc sĩ có thành tích học tập xuất sắc, tốt nghiệp ngành khoa học dược phải có 2 năm kinh nghiêmk công tác. Người giữ bằng cử nhân có 6 năm kinh nghiệm công tác với thành tích xuất sắc và vượt qua kỳ thi đỗ vào học tiến sĩ.

Từ 2 đến 7 năm

Học xong số học trình yêu cầu, vượt qua bài thi chất lượng thí sinh, bài thi luận án dài và qua kỳ thi vấn đáp.


Kỳ Học

Một năm học thường được quy ra thành một năm giai đoạn bắt đầu từ giữa mồng 1 tháng Tám cho đến 31 tháng Bảy của năm sau. Ở Đài Loan, một năm học được chia ra làm hai học kỳ, học kỳ mùa xuân và học kỳ mùa thu. Giữa năm học là kỳ nghỉ hè và kỳ nghỉ đông trùng với dịp đón năm mới âm lịch.

Bằng Cấp  

Học sinh hoàn thành chương trình học ở trường phổ thông trung học hoặc cao đẳng thi đõ kì thi sát hạch trình độ sẽ được cấp bằng tốt nghiệp. Trình độ từu đại học hoặc cao đẳng sẽ được cấp bằng học vị.

Hầu hết các trường học sẽ cấp bằng cho học sinh tốt nghiệp, và một vài nơi sẽ nhận được chứng chỉ tương đương qua việc thi đỗ những kì thi công khai trong hệ thống chính qui.

Tài Liệu Chứng Thực

Rất nhiều người đến học ở Đài Loan đều mang những hồ sơ được những tổ chức/ cá thể nước ngoài cấp ra để dung ở Đài Loan. Hầu hết những hồ sơ này cần phải công chứng lại để được hệ thống giáo dục Đài Loan công nhận. Học sinh nên liên lạc với sở giáo dục để xác định xem những hồ sơ này có được công nhận hay không. Những hồ sơ được công nhận thường được công chứng tại những đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc các văn phòng đại diện của Đài Loan ở nước bạn. Những yêu cầu đối với những hồ sơ nước ngoài cần phải công chứng bao gồm (những yêu cầu có thể thay đổi phụ thuộc vào tính chất và mục đích sử dụng của hồ sơ)

1. Đại sứ quán, lãnh sự quán hoặc các văn phòng đại diện của nước ngoài đặt trụ sở tại Đài Loan đã công chứng những hồ sơ bản chính.

2. Mỗi tài liệu đều phải có một bản photo bổ sung để cho Cục Lãnh Sự lưu giữ.

3. Người nộp đơn và người được ủy quyền phải mang theo bản gốc giấy chứng minh nhân dân để đối chiều.

Phí công chứng cho mỗi bộ hồ sơ là 500 NT$. Cộng thêm 200 NT$ nếu làm gấp, 24 giờ sau khi thụ lý hồ sơ.

Có thể tìm danh sách của các đại sứ quán, các lãnh sự quán và các văn phòng đại diện trên trang mạng của cơ quan chính phủ sau:

http://www.taiwanembassy.org/dept.asp?mp=1&codemeta=locationIDE

Ngôn ngữ giảng dạy

Ngôn ngữ được dung trong trường tiểu học và trường trung học phổ thông công lập là tiếng phổ thông( còn gọi là tiếng Hoa hay tiếng Trung). Có thể có những sự lựa chọn khác ở các trường tư. Có 18 cơ sở giáo dục đối với người nước ngoài cư trú tại Đài Loan. Sinh viên đang học ở các trường đại học công lập chủ yếu được dạy bằng tiếng phổ thông. Đối với các lớp ngoại ngữ hoặc các lớp tốt nghiệp, tiếng Anh là ngôn ngữ chính.

 
教育部全球資訊網 中華民國外交部 Study in Taiwan 駐越南臺北經濟文化辦事處 駐胡志明市臺北經濟文化辦事處 Education in Taiwan, Republic of china Information for foreigners 駐越南臺灣教育資料中心 Bo Giao duc - Dao tao Facebook粉絲團 教育部全球資訊網 龍華科技大學 騏璣資訊科技股份有限公司